Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gây sức ép" (1)
gây sức ép
Tiếng Anh
Cụm từto exert pressure
Cộng đồng quốc tế đang gây sức ép lên chính phủ để thay đổi chính sách.
The international community is exerting pressure on the government to change its policy.
Từ liên quan "gây sức ép" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gây sức ép" (1)
Cộng đồng quốc tế đang gây sức ép lên chính phủ để thay đổi chính sách.
The international community is exerting pressure on the government to change its policy.
